Sản phẩm

Máy In Mã Vạch WINCODE C342C (USB)

Giá ban đầu
0₫

Máy Bán Hàng

WINCODE

Máy In Mã Vạch WINCODE C342C (USB)THÔNG SỐ KỸ THUẬTPhương thức in: In nhiệt trực tiếp & In mực qua ribbonĐộ phân giải: 300 dpi (12dots/mm)Độ rộng khổ in: 108mmTốc độ in tối đa: 102mm/sCổng giao tiếp: USBTự động cắt giấy: KhôngTrọng lượng: 2.5kgKích cỡ:...

← Sản phẩm trước Sản phẩm tiếp theo →

Máy In Mã Vạch WINCODE C342C (USB)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Phương thức in: In nhiệt trực tiếp & In mực qua ribbon
  • Độ phân giải: 300 dpi (12dots/mm)
  • Độ rộng khổ in: 108mm
  • Tốc độ in tối đa: 102mm/s
  • Cổng giao tiếp: USB
  • Tự động cắt giấy: Không
  • Trọng lượng: 2.5kg
  • Kích cỡ: 288x220x198 (D×W×H)
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: 5~45 độ C, độ ẩm 20~80%
  • Nhiệt độ môi trường lưu trữ: -40~55 độ C, độ ẩm <93%
  • Nguồn điện vào: 24VDC, 2.5A
  • Báo hết giấy: Có
  • Bộ nhớ trong: DRAM 8M; FLASH 8M

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH 

  • Thời hạn bảo hành: 12 tháng theo số serial number.

máy in mã vạch wincode C342C


máy in mã vạch wincode C342C


máy in mã vạch wincode C342C


máy in mã vạch wincode C342C


máy in mã vạch wincode C342C


SPECIFICATIONS

Printing method

Thermal Transfer / Thermal Direct

Resolution

203 DPI

Max. print speed

102 mm (4") / sec

Max. print width

108 mm (4.25")

Max. print length

2286 mm (90")

Enclosure

Double-walled plastic

Physical dimension

220mm(W) x 198mm(H) x 288mm(D)

8.66"(W) x 7.8"(H) x 11.3"(D)

Weight

2.5 kg

Label roll capacity

127 mm (5") OD

Ribbon spec.

300m, Max. OD 67 mm, 1" core

Ribbon width

25.4 mm ~ 110 mm (1" ~ 4.3")

Processor

32-bit RISC CPU

Memory

8MB Flash-ROM, 8MB SDRAM

Power

External universal power supply , Input: AC 100-240V, 2.0A, 50-60Hz, Output: DC 24V, 2.5A, 60W

User Interface

1 button

Communication

USB 2.0

Sensors

Reflective gap sensors、Ribbon end sensor、Head open sensor、Paper near end sensor (optional)

Internal fonts

7 kinds of bitmap fonts

Bar code

1D bar code:Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, Codabar, EAN/JAN-8, EAN/JAN-13, Interleaved 2-of-5, ITF-14, MSI Pleassy, PostCode, Telepen, UPC-A, UPC-E, UCC-128

2D bar code:QR Code, Micro QR Code, PDF417, Micro PDF417, Code 16K, Code 49, Aztec Code, Data Matrix, Grid Matrix, MaxiCode

Printer language

WPL (ZPL, EPL, TSPL, DPL...Auto Switch)

Media type

Continuous, die-cut, tag, fan-fold, gap, notch, black mark

Dealer option 

Peeler, Cutter, External label stand

Label width

Standard: 15~120mm (0.59"~4.72")

With Cutter: 15~117mm (0.59"~4.61")

External Label Stand: 15~115mm (0.59"~4.53")

Label thickness

0.06 ~ 0.19 mm (2.36 ~ 7.48 mil)

Thick label specified printer: support 0.24 ~ 0.3 mm

Label core

25.4 mm (1")

Label length

5 ~ 2,286 mm (0.2" ~ 90")

Storage condition

-20 ~ 40°C, 10~ 90% (non-condensing)

Operation condition

5 ~ 40°C, 25 ~ 85% (non-condensing)

Safety regulation

CE Class B, FCC Class B, CCC, CB, BIS, KC

Bundled software

WinLabel labelling application, windows printer driver, printer utility, DLL SDK library, EXE executive AP for batch print.
Platform support: Windows XP, Vista, 7, 8, 8.1, 10 and Server 2003, 2008, 2012, 2012R2 (32/64 bit)

THÔNG TIN LIÊN HỆ

KABY.VN - MÁY TÍNH TIỀN

🏦 Địa chỉ: 403 Phạm Văn Thuận, P. Tam Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai

☎ Điện thoại: 0944.888.024 - 0987.19.39.00

📩 Email: vu.pham@kaby.vn

💻 Website: www.kaby.vn